100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

依据 (yī jù): Theo đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, verb, preposition

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Theo đó
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb, preposition
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Theo đó
  • cơ sở
  • nền tảng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示以某事物作为根据或凭借,按照它来做事或判断
  • 后面常接某种事实、规定、理由等。例如:依据法律处理、依据经验判断。也指作为根据的事物,如:有依据、没有依据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Để phụ thuộc vào

HSK 5

Theo đó

Câu ví dụ

。

The court, based on the existing evidence, ruled the defendant not guilty.

。

The company adjusted its product prices based on the results of a market survey.

。

We completed the experiment report according to the teacher's guidance.

,。

According to the contract, the tenant must notify the landlord one month in advance.

。

The doctor prescribed some medicine based on the patient's symptoms.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập