100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

保健 (bǎo jiàn): bảo vệ sức khỏe

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bảo vệ sức khỏe
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bảo vệ sức khỏe
  • Chăm sóc sức khỏe
  • để duy trì sức khỏe tốt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指为了保护身体健康而采取的各种措施和方法,比如合理饮食、适当运动、规律作息等,目的是预防疾病、增强体质、保持身体良好状态
  • 也常用来指能够滋养身体、有益健康的事物或行为,如保健食品、保健操。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

For health protection, I persist in exercising every day.

,。

Elderly people should pay attention to health protection and go to the hospital for regular check-ups.

,。

This kind of health product is very popular; it is said to boost immunity.

,。

She pays great attention to health protection; her diet and daily routine are very regular.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập