100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

修长 (xiū cháng): người thân mỏng manh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người thân mỏng manh
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người thân mỏng manh
  • người thân mỏng
  • cao và mỏng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人的身材或物体的外形细长而匀称,常带有美感
  • 通常用来形容高挑的身材、细长的手指或四肢等,表示又高又瘦、线条优美。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để trang trí

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

Câu ví dụ

,,。

She has studied ballet since childhood, and with her slender figure, she particularly stands out on stage.

,。

That birch tree is slender and straight, standing quietly by the lake like an elegant young girl.

,,。

The piano teacher's fingers are slender and nimble, dancing quickly over the keys to produce a beautiful melody.

,,。

The models have slender figures; wearing these newly designed fashions, they walk with exceptional grace.

,,。

The blade of this sword is slender and exquisitely crafted; at a glance, one can tell it was carefully forged by ancient artisans.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập