100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

借助 (jiè zhù): để thu hút sự hỗ trợ từ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thu hút sự hỗ trợ từ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thu hút sự hỗ trợ từ
  • Với sự giúp đỡ của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 依靠别人的帮助或某种工具、条件来完成事情
  • 表示利用外部的力量来达到自己的目的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1] v.v.) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bởi; với; cho mượn (khi dùng với 给 hoặc 出); tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 着) bởi; với; sử dụng; biến thể của 借[jie4]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

He climbed onto the roof with the help of a ladder.

。

We found that place with the help of a map.

。

She completed the task with her friend's help.

,。

With the help of modern technology, we can work more efficiently.

。

He read that English article with the help of translation software.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập