100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

做客 (zuò kè): làm khách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
làm khách
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • làm khách
  • là khách hoặc người đến thăm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到别人家里或单位去拜访,作为客人受到招待。例如去朋友家做客,意思就是到朋友家去,被朋友当作客人来接待。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); (về một người) làm (người trung gian; làm; làm; sản xuất; viết; sáng tác; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); làm (người trung gian, v.v.); đóng vai trò là

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I went to a friend's house as a guest yesterday.

。

Welcome to our home as a guest.

,。

He visited relatives as a guest and received warm hospitality.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập