100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

健身 (jiàn shēn): để tập thể dục

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tập thể dục
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tập thể dục
  • để giữ cho phù hợp
  • để làm việc ra
  • Tập thể dục thể chất
  • tập thể dục
  • để giữ dáng
  • tập thể dục

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过运动来锻炼身体,使身体变得强壮、健康。常指去健身房或户外进行跑步、举重、瑜伽等体育活动。
  • 泛指一切有益于身体健康的活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

cơ thể, bản thân; lượng từ cho quần áo

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I go to the gym to work out three times a week.

,。

He persists in exercising every day, and his body is very healthy.

。

Working out can help you reduce stress.

。

She hired a personal trainer to guide her.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập