100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

先进 (xiān jìn): tinh vi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tinh vi
Số chữ
2
Từ loại
adjective, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tinh vi
  • tiên tiến (công nghệ, vv)
  • đáng khen (meritorious)
  • Hành động (deeds etc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指技术水平高、发展程度高,比一般或旧有的更好
  • 也指在同类中处于领先地位的人或事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại; (tiền tố) cố của tôi (dùng để chỉ người thân đã khuất lớn tuổi hơn mình); trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại

HSK 2

tiến lên; tiến về phía trước; đi vào; vào; đưa vào; nộp; tiếp nhận; thừa nhận; loại từ cho các phần trong tòa nhà hoặc khu dân cư; (toán) cơ số của một hệ đếm

Câu ví dụ

。

This factory has introduced advanced production equipment.

,。

His management philosophy is very advanced and worth learning.

。

We need to learn advanced technology from abroad.

。

This laboratory is equipped with advanced instruments.

。

Advanced culture can promote social development.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập