100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

八卦 (bā guà): Tám Trigrams of the Book of Changes| Dễ dàng kinh [Yi4 jing1]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tám Trigrams of the Book of Changes| Dễ dàng kinh [Yi4 jing1]
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tám Trigrams of the Book of Changes| Dễ dàng kinh [Yi4 jing1]
  • chuyện đồn đại
  • lời đồn đại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 《易经》中的八种基本图形,由三个爻组成,分别象征天、地、雷、风、水、火、山、泽等自然现象,用来占卜和解释事物变化
  • 后也泛指占卜、算命等活动
  • 在日常生活中,常指爱打听、传播别人隐私或说闲话的行为。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

tám

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

《》、、、、、、、。

The eight trigrams in the Book of Changes respectively symbolize eight natural phenomena: heaven, earth, thunder, wind, water, fire, mountain, and lake.

,。

Ancient people often used the eight trigrams to divine good or ill fortune, believing that the hexagram images could predict the future.

,,。

In Taoist culture, the eight trigrams diagram is often hung in front of doors to ward off evil and avoid disasters.

《》,。

When studying the Book of Changes, one must first memorize the symbols and names of the eight trigrams.

,。

The street layout of this ancient town is designed according to the eight trigrams, so tourists easily get lost.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập