100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

公布 (gōng bù): để thông báo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thông báo
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thông báo
  • để làm cho công chúng
  • Để xuất bản
  • biến thể của công bố [gong1 bu4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 公开发布,使大家知道。多用于政府、组织或机构正式宣布消息、名单、结果等,如公布成绩、公布名单。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

công cộng

HSK 6

để thông báo

Câu ví dụ

。

The company announced the new annual plan.

。

The exam results will be announced next week.

。

The government promulgated new laws and regulations.

。

The list of winners has already been published online.

。

He released the company's financial report.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập