100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

公斤 (gōng jīn): kilôgam (kg); kilôgam (đơn vị khối lượng, ký hiệu kg)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3classifier

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kilôgam (kg); kilôgam (đơn vị khối lượng, ký hiệu kg)
Số chữ
2
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kilôgam (kg)
  • kilôgam (đơn vị khối lượng, ký hiệu kg)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

công cộng

HSK 3

cân; (Trung Quốc đại lục) trọng lượng bằng 500 g; (Đài Loan) trọng lượng bằng 600 g; (Hồng Kông; cân; đơn vị trọng lượng truyền thống của Trung Quốc (Trung Quốc đại lục: 500 g; Đài Loan: 600 g; Hồng Kông: khoảng 604,8 g); loại từ cho trọng lượng đo bằng cân; rìu; rìu (như một bộ phận hoặc trong văn bản cổ)

Câu ví dụ

。

I bought three kilograms of rice.

。

This watermelon weighs five kilograms.

。

Please give me one kilogram of apples.

,。

He runs five kilometers every day and has lost two kilograms.

。

One kilogram equals one thousand grams.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập