100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

公示 (gōng shì): để làm cho công chúng biết (cho thông tin hoặc để tìm kiếm bình luận)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để làm cho công chúng biết (cho thông tin hoặc để tìm kiếm bình luận)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để làm cho công chúng biết (cho thông tin hoặc để tìm kiếm bình luận)
  • Thông báo công khai

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把决定、名单、规定等公开出来,让大家都知道或提出意见
  • 通常带有正式和公开的性质,常用于政府、学校或公司对外发布信息。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

công cộng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

A public notice was posted at the entrance of the residential compound saying that the water would be cut off for two days next month, and asking residents to prepare in advance.

,。

The company posted the new attendance policy on its internal website for a week; employees could email in if they had any objections.

,,。

After three rounds of review, the list of winners was finally posted publicly on the school notice board, and the students all crowded around to see whether they had made the list.

,。

The government department published the planning proposal for this subway line online and welcomed citizens to submit suggestions within one month.

,,。

According to the law, this company's annual financial report must be made public, and anyone may look it up.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập