100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

共识 (gòng shí): hiểu biết chung

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hiểu biết chung
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hiểu biết chung
  • đồng thuận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个群体或社会中的多数人对某个问题、观点或事物形成的共同认识和一致看法。这种认识通常是经过交流、讨论后达成的,大家普遍接受并认同。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản

HSK 6

để biết

Câu ví dụ

,。

After a three-hour discussion, the two sides finally reached a consensus on the price issue.

,:。

On environmental issues, the international community has formed a consensus: reducing carbon emissions is urgent.

,,。

Within our team, there is a consensus: no matter what difficulties we encounter, we must persist in innovation.

,,。

Although everyone had different opinions, after negotiation, they finally reached a consensus on the plan.

,。

The general consensus in the medical community is that moderate exercise helps prevent chronic diseases.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập