100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

典型 (diǎn xíng): mô hình

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mô hình
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mô hình
  • trường hợp điển hình
  • nguyên mẫu (archetype)
  • điển hình
  • đại diện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指具有代表性的人或事物,可以作为标准或榜样
  • 也指在同类中最突出、最有代表性的,常用来形容某类事物或现象中最常见的特征。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

khuôn

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

His behavior is a typical example.

。

The traffic problem in this city is very typical.

。

She is a typical workaholic.

。

This painting is a typical Chinese landscape painting.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập