100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

兼职 (jiān zhí): Giữ các bài đăng đồng thời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Giữ các bài đăng đồng thời
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Giữ các bài đăng đồng thời
  • công việc đồng thời
  • ánh trăng chiếu sáng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在本职工作之外,同时担任其他职务或做其他工作
  • 也指这种非全职的工作本身,如兼职工作、兼职教师。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

gấp đôi

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In order to save money to study abroad, she attends classes during the day and works part-time at a restaurant in the evening.

,,。

Besides teaching at a university, he also works part-time as an editor at a publishing house, often staying busy late into the night.

,。

This company allows employees to take part-time jobs on weekends, as long as it doesn't affect their main work.

,。

Many college students earn living expenses by working part-time as tutors, while also gaining teaching experience.

,。

He has been working part-time as a food delivery driver for half a year and is very familiar with every street in the city.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập