100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

再见 (zài jiàn): tạm biệt; hẹn gặp lại sau; tạm biệt; hẹn gặp lại sau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tạm biệt; hẹn gặp lại sau; tạm biệt; hẹn gặp lại sau
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tạm biệt
  • hẹn gặp lại sau
  • tạm biệt
  • hẹn gặp lại sau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 分别时说的客套话,表示希望以后再次见面
  • 也可用作一般的告别语,相当于“回头见”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

lại; một lần nữa; tái-; hơn nữa; vượt qua thời điểm này; (trước tính từ) hơn; sau đó (sau sth; lại; một lần nữa; hơn nữa; hơn (trước tính từ); sau đó; sau này (chỉ bước tiếp theo); dù thế nào (trong mệnh đề nhượng bộ)

HSK 1

nhìn thấy; gặp; có vẻ (như là gì đó); phỏng vấn; ý kiến; quan điểm; ý kiến; quan điểm

Câu ví dụ

,!

Goodbye, see you tomorrow!

。

He said goodbye to me.

,。

Goodbye, I wish you a safe journey.

。

We waved and said goodbye.

,,!

It's getting late, I should go. Goodbye!

,!

See you tomorrow, goodbye!

:“,!”

He waved and said, "Goodbye, have a safe trip!"

,。

Goodbye, I hope we can meet again soon.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập