100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

冰雹 (bīng báo): mưa đá

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mưa đá
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mưa đá
  • đá mưa đá
  • CL: Địa điểm| Trường [chang2], hạt [li4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从云中降落的冰块或冰球,常在雷暴天气中出现,直径通常几毫米到几厘米。冰雹会砸坏农作物、房屋和车辆,有时也会伤人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

băng; làm lạnh; (của đồ vật hoặc chất) cảm thấy lạnh; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; (tiếng lóng) methamphetamine; làm lạnh hoặc đông lạnh thứ gì đó; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; biến thể của 冰[bing1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In the afternoon, hail suddenly started falling, each stone as big as a marble, smashing all the flowers in the yard.

,,。

Farmers fear hail in spring the most, because newly sprouted seedlings get beaten to pieces and the whole year's harvest is lost.

,,。

The weather station issued an orange alert for hail, reminding citizens to stay indoors as much as possible and not to park their cars under trees.

,,。

When we were driving along that mountain road, hail pounded on the car windows with a clatter, and I was so scared that I quickly pulled over to the roadside.

,,。

That hail storm last summer lasted over twenty minutes, with the largest stones the size of eggs, and many house roofs were smashed with holes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập