100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出境 (chū jìng): để rời khỏi đất nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rời khỏi đất nước
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rời khỏi đất nước
  • để rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực
  • Outbound (du lịch)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 离开一个国家的国境,到别的国家或地区去。通常指通过海关、边检等检查后离开本国,与“入境”相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Due to a job transfer, Mr. Zhang will leave the country for Singapore next month, and he is currently handling the relevant procedures.

,。

In the airport departure hall, passengers lined up in a long queue waiting for security and customs inspection.

,,。

Because he was suspected of economic crimes, he was restricted from leaving the country by the court and could not go abroad to attend the conference.

,。

During the Spring Festival every year, the number of Chinese people traveling abroad increases significantly.

,。

Please show your passport and departure card. Thank you for your cooperation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập