100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

出息 (chū xi): để mang lại lợi nhuận

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để mang lại lợi nhuận
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để mang lại lợi nhuận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个人有发展前途或志气,将来能有所作为,常用于肯定或否定一个人是否有前途
  • 也指收益、产生利息,多用于钱财方面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He deposited fifty thousand yuan in the bank, and each year it yields over three thousand in interest.

,,。

This investment doesn't yield much, but it has low risk, so it's suitable for conservative investors.

,。

If this money doesn't yield any interest, we might as well take it out and start a small business.

,,。

Grandpa used all his pension to buy government bonds; he said that although the interest accrues slowly, it's safe and stable.

,,。

This bank launched a new type of deposit with a very flexible interest-yielding method, attracting quite a few customers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập