100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

分工 (fēn gōng): phân chia lao động

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phân chia lao động
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phân chia lao động
  • để phân chia công việc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指把一项工作或任务分成若干部分,由不同的人或群体分别负责完成,大家各做各的一份,合作完成整体目标
  • 也指这种各负其责、相互配合的工作方式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,:,,。

In order to finish the project on time, the team made a clear division of labor: Xiao Wang was in charge of design, Xiao Li was in charge of programming, and I was in charge of testing.

,,,,。

In family life, the couple divides the work and cooperates—one cooks and the other cleans—so they won't argue over housework.

,,。

The preparations for this event were divided very finely, and everyone had their own task, so the efficiency was especially high.

,,。

As the factory introduced automated equipment, the division of labor among workers changed, and some people needed to learn new skills.

,,,。

When writing the paper together, we divided the work according to our areas of expertise: Zhang Ming wrote the literature review, and I was responsible for the data analysis and conclusion.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập