100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

力求 (lì qiú): để làm mọi nỗ lực để

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để làm mọi nỗ lực để
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để làm mọi nỗ lực để
  • Cố gắng làm tốt nhất

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示非常努力地争取做到某事,强调在行动上尽最大努力去实现某个目标或达到某种标准。常用来表达对结果的高度重视,后面多接希望实现的事情,如力求完美、力求准确、力求进步。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

quyền lực

HSK 6

để tìm kiếm

Câu ví dụ

,,。

In order to achieve good results in the competition, he trains six hours every day, striving to make every movement perfect.

,。

The chef at this restaurant is very strict about ingredients, striving to make every dish satisfy the customers.

,。

When writing her thesis, she revised it repeatedly, striving to ensure every argument had sufficient evidence.

,。

Before launching the new product, the company conducted extensive market research, striving to accurately grasp consumers' needs.

,,。

He has always been meticulous in his work, striving to consider every detail thoroughly to avoid any mistakes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập