100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

功臣 (gōng chén): quan chức đáng khen

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quan chức đáng khen
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quan chức đáng khen
  • Người thực hiện dịch vụ đặc biệt
  • anh hùng
  • (fig.) STH đóng một vai trò quan trọng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指对国家或某项事业有重大贡献的人,多用于立功的官员或有功之人。常与“开国”“有功”等词连用,如开国功臣。也可泛指在某个团体或事件中起过重要作用、立下功劳的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Hành động hay dịch vụ đáng khen

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The company went from the brink of bankruptcy to today's industry leader, and Old Zhang is the greatest hero behind it; everyone is thoroughly convinced of that.

,。

The new drug finally passed approval; those researchers who persevered for ten years are all heroes of the nation.

,,。

During this flood-fighting and disaster relief effort, he risked his life to save more than a dozen people and was called a flood-fighting hero by the local residents.

,,。

Without these unsung sanitation workers, the city couldn't be this clean; they are also the heroes of urban management.

,,。

At the company's annual meeting, the boss specifically thanked those heroes who stayed at their posts when the project was most difficult, and awarded them bonuses.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập