100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

加盟 (jiā méng): (of một quốc gia) để tham gia vào một liên minh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(of một quốc gia) để tham gia vào một liên minh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (of một quốc gia) để tham gia vào một liên minh
  • (of một vận động viên) để tham gia vào một đội thể thao
  • (of một doanh nhân) để tham gia một franchise
  • (of một diễn viên) để tham gia vào dàn diễn viên của một bộ phim
  • (of một nghệ sĩ thu âm) để ký với một nhãn hiệu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个国家或团体加入某个已有的联盟或组织,成为其中的一员。也泛指加入某个较大的团体、连锁体系或商业品牌,按照统一的规则一起经营或合作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Many countries have joined this international organization.

,。

This company joined us and became an important partner.

,。

He decided to join a new football club and start a new career.

,。

Many small businesses hope to join large chain brands to improve their competitiveness.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập