100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

动作 (dòng zuò): sự chuyển động; chuyển động; hành động; hành động; di chuyển; sự chuyển động; chuyển động; hành động; hành động; hành động; di chuyển

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự chuyển động; chuyển động; hành động; hành động; di chuyển; sự chuyển động; chuyển động; hành động; hành động; hành động; di chuyển
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự chuyển động
  • chuyển động
  • hành động
  • hành động
  • di chuyển
  • sự chuyển động
  • chuyển động
  • hành động
  • hành động
  • hành động
  • di chuyển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 身体或物体的活动、移动
  • 也指为了某个目的而做的具体行为或举动,常用来表示做事的方式和姿态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

làm

Câu ví dụ

。

His movements are very quick.

。

This dance move is hard to learn.

。

I like watching action movies.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập