100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

勤快 (qín kuai): siêng năng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
siêng năng
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • siêng năng
  • làm việc chăm chỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容一个人做事很主动、不偷懒
  • 干活儿又快又认真,不用别人催。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

nhanh chóng; nhanh; tốc độ; tỷ lệ; sớm; gần như; vội vàng; thông minh; sắc (dao hoặc trí tuệ); thẳng thắn; nói thẳng; hài lòng; vui vẻ; dễ chịu; nhanh; nhanh; tốc độ; sớm; gần như; sắc (dao); hài lòng; vui vẻ; thông minh; nhanh trí

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

She gets up every day before dawn, first sweeps the yard, and then makes breakfast for the whole family; the neighbors all praise her as especially diligent.

,,。

The owner of this small restaurant is very diligent and always goes to the market himself to pick the freshest vegetables, so business has always been especially good.

,:、。,。

At the start of the semester, he set a plan for himself: review for two hours every day and go to the library on weekends. Being so diligent, no wonder his grades improved so quickly.

,、,。。

To make the flowers in the garden bloom better, Grandpa waters and loosens the soil every day, and even on rainy days he still goes to take a look. He really is the most diligent person in our family.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập