100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

包袱 (bāo fu): v ải b ọc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
v ải b ọc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • v ải b ọc
  • một bó bọc trong vải
  • tải trọng
  • Trọng lượng
  • gánh nặng
  • Phần hài hước
  • Đánh dấu đòn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用布包裹东西时所用的布
  • 比喻影响思想或行动的负担,如思想包袱、放下包袱
  • 也指相声、快板等曲艺节目中的笑料。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

che; gói; giữ; bao gồm; phụ trách; ký hợp đồng; gói; giấy gói; thùng chứa; túi; giữ hoặc ôm; bó; gói nhỏ; gói; bao gồm; phụ trách; túi; gói; bó; lượng từ cho các vật được gói; họ Bao

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

?

What is inside this cloth bundle?

。

She wrapped a bundle in a piece of blue cloth.

。

He went traveling with a cloth bundle on his back.

,。

Don't carry old burdens on your back; you should let go.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập