100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

半径 (bàn jìng): bán kính

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bán kính
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bán kính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从圆心到圆周上任意一点的线段,叫做圆的半径
  • 也泛指球心到球面上任意一点的距离。日常生活中常用来表示某个范围或距离的中心点到边缘的长度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một nửa; bán; không hoàn chỉnh; (sau số) và một nửa

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

5,。

Please draw a circle with a radius of 5 centimeters, and mark the center and the radius.

,。

According to the formula for the area of a circle, the area equals the square of the radius multiplied by pi.

,。

This signal tower has a coverage radius of about ten kilometers and can serve several nearby townships.

,。

The teacher asked us to use a compass to measure the radius of the circle, and then calculate its circumference.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập