100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

单位 (dān wèi): đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người như một tổng thể); đơn vị công tác (nơi làm việc)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người như một tổng thể); đơn vị công tác (nơi làm việc)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đơn vị (đo lường)
  • đơn vị (nhóm người như một tổng thể)
  • đơn vị công tác (nơi làm việc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 衡量事物轻重、长短、多少等的标准量,如米、公斤、小时
  • 也指一个独立的机构或工作部门,如某单位、事业单位
  • 有时特指工作的地方或所在的组织。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bill (bằng tiếng Anh)

HSK 2

vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi; loại từ cho người (kính ngữ); loại từ cho bit nhị phân; (vật lý) thế năng; vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi

Câu ví dụ

。

The meter is a unit of length.

。

I work at a large work unit.

。

This unit is responsible for handling all complaints.

。

He is very popular in his work unit.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập