100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

卸载 (xiè zài): để hạ cánh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hạ cánh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hạ cánh
  • off-load hàng hóa
  • để gỡ bỏ cài đặt (phần mềm)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从车、船、飞机等交通工具上下来
  • 也指把货物从运输工具上搬下来
  • 在计算机用语中,表示删除或移除已安装的软件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để dỡ tải

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

After the train arrived at the station, the passengers disembarked one after another, and the platform was immediately crowded with people.

,。

The captain ordered the crew to let the elderly and children disembark first to ensure their safety.

,,。

Due to the bad weather, the plane could not land normally, and the passengers had to disembark at another airport.

,,。

After the cruise ship docked, the tourists disembarked orderly from the gangway and began their sightseeing tour on shore.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập