100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

厂商 (chǎng shāng): nhà sản xuất

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhà sản xuất
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhà sản xuất
  • Nhà sản xuất

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 生产或制造商品的工厂、公司或个人
  • 也指提供产品或服务的商家。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; (công nghiệp) nhà máy; nhà máy; công xưởng; sân; kho

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The mobile phones produced by this manufacturer are of good quality.

。

Manufacturers need to continuously improve their products to meet consumer demands.

。

Many manufacturers are competing for this market share.

。

This manufacturer was fined for quality issues.

。

Cooperation between manufacturers and suppliers is very important.

。

Well-known manufacturers usually have better after-sales service.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập