100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

历史 (lì shǐ): lịch sử; lịch sử; các sự kiện trong quá khứ; việc nghiên cứu lịch sử như một môn học; một ghi chép hoặc tường thuật về những phát triển trong quá khứ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lịch sử; lịch sử; các sự kiện trong quá khứ; việc nghiên cứu lịch sử như một môn học; một ghi chép hoặc tường thuật về những phát triển trong quá khứ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lịch sử
  • lịch sử
  • các sự kiện trong quá khứ
  • việc nghiên cứu lịch sử như một môn học
  • một ghi chép hoặc tường thuật về những phát triển trong quá khứ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指过去发生的事情,也指对过去事实的系统记录和研究
  • 常用来表示事物的发展过程或由来。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

lịch

HSK 4

lịch sử

Câu ví dụ

。

I like studying Chinese history.

,。

Historically, this river once changed its course.

。

He is a famous historian.

。

This school has a history of over a hundred years.

。

We discussed World War II in history class.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập