100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

历程 (lì chéng): khóa học

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khóa học
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khóa học
  • quá trình

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指经历过的过程或道路,常用于较长的一段时期。强调从开始到现在的整个发展经过,多用于人生、历史、国家或组织的发展等方面,带有正式和总结的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

lịch

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Looking back on the company's twenty-year development course, we feel immensely proud.

。

This book records in detail the evolutionary course of human civilization.

。

Learning a foreign language is a course full of challenges.

。

Her growth course has inspired many young people.

,。

The course of China's reform and opening-up is magnificent and far-reaching.

,。

Although the course of the negotiations was arduous, an agreement was eventually reached.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập