100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

参加 (cān jiā): tham gia; tham dự; tham gia

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tham gia; tham dự; tham gia
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tham gia
  • tham dự
  • tham gia

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 加入某种活动、组织或工作,成为其中的一员并一起做事。例如参加比赛、参加会议、参加考试
  • 也可以指加入某个团体或组织,如参加学生会。常与表示活动的名词搭配,强调主动投入其中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I joined the school basketball team.

。

She attended yesterday's meeting.

?

Do you want to join our party?

。

He decided to take part in next month's marathon.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập