100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

参展 (cān zhǎn): để triển lãm hoặc tham gia vào một triển lãm thương mại, vv

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để triển lãm hoặc tham gia vào một triển lãm thương mại, vv
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để triển lãm hoặc tham gia vào một triển lãm thương mại, vv

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 参加展览会或博览会,把自己的作品、产品等拿出来展示。常用来指企业或艺术家报名参加某个展会并设置展位,向观众介绍和推销自己的东西。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

to spread out; to unfold

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This company participates in the Canton Fair every year.

。

We are preparing the products and materials for the exhibition.

,。

The exhibition fees are too high, so we won't consider it this year.

。

Many foreign companies also came to exhibit.

。

The exhibitors are setting up their booths.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập