100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

参照 (cān zhào): để tham khảo một tài liệu tham khảo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tham khảo một tài liệu tham khảo
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tham khảo một tài liệu tham khảo
  • to refer to (một tài liệu khác)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 根据已有的资料、标准或例子来进行比较、对照,帮助自己理解或做出判断。例如写论文时参照前人的研究,或者做决定时参照别人的经验。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

When writing my thesis, I consulted several reference books recommended by my advisor and found that the viewpoints in them were very inspiring to me.

,,。

When new employees join, the company gives them an employee handbook so that everyone can arrange their daily work and vacation according to the rules in it.

,,。

When making the cake, I followed the online video tutorial step by step, and finally succeeded in making a beautiful birthday cake.

,,。

When making the judgment, the judge referred to similar past cases to ensure that the verdict was fair and reasonable.

,。

The design of this new bridge referenced the style of local traditional stone arch bridges, being both modern and retaining local characteristics.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập