100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

及格 (jí gé): Để vượt qua một kỳ thi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để vượt qua một kỳ thi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để vượt qua một kỳ thi
  • để vượt qua một kỳ thi hoặc một bài kiểm tra
  • Để đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 考试成绩达到规定的最低标准,表示通过考试。例如:这次考试他及格了。
  • 泛指达到某种最低要求。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

và một cái gì đó

square

Câu ví dụ

。

I passed the math exam this time.

,。

If you don't pass, you have to take a make-up exam.

,。

He studied hard and finally passed.

,。

This exam was very difficult; few passed.

,。

As long as I pass, I'll be satisfied.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập