100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

发出 (fā chū): ban hành (một mệnh lệnh; gửi ra; ban hành (mệnh lệnh, thông báo, lời mời, tín hiệu, v.v.); phát ra; tạo ra (âm thanh, ánh sáng, nhiệt, mùi, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ban hành (một mệnh lệnh; gửi ra; ban hành (mệnh lệnh, thông báo, lời mời, tín hiệu, v.v.); phát ra; tạo ra (âm thanh, ánh sáng, nhiệt, mùi, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ban hành (một mệnh lệnh
  • gửi ra
  • ban hành (mệnh lệnh, thông báo, lời mời, tín hiệu, v.v.)
  • phát ra
  • tạo ra (âm thanh, ánh sáng, nhiệt, mùi, v.v.)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Câu ví dụ

。

The teacher sent out the exam notice.

。

This machine makes a loud noise.

。

The sun emits light and heat.

。

The company sent out invitations to clients.

,。

He gave a signal for everyone to be quiet.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập