100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

发言人 (fā yán rén): người phát ngôn nhân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người phát ngôn nhân
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người phát ngôn nhân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 代表某个组织、机构或团体对外发表意见、说明情况或传达官方立场的人。通常负责在记者会、新闻发布等场合向公众和媒体讲话。例如政府发言人、公司发言人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

Chưa có nghĩa.

HSK 1

người; con người; nhân loại

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The company's new spokesperson faced the media for the first time today; he spoke calmly and answered questions in a well-organized way.

,,。

A Foreign Ministry spokesperson stated that China hopes all parties will exercise restraint and resolve differences through dialogue.

,,。

After the accident, the government spokesperson quickly held a press conference to explain the situation to the public and answer questions.

,,。

As the company's spokesperson, she has to answer many calls every day, patiently addressing the questions of customers and journalists.

,。

That spokesperson answered the foreign reporter's questions in fluent English and won the admiration of everyone present.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập