100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

发送 (fā sòng): truyền; gửi đi; phát hành (văn bản chính thức hoặc giấy tờ); truyền; gửi đi; gửi (tin nhắn, tín hiệu, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
truyền; gửi đi; phát hành (văn bản chính thức hoặc giấy tờ); truyền; gửi đi; gửi (tin nhắn, tín hiệu, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • truyền
  • gửi đi
  • phát hành (văn bản chính thức hoặc giấy tờ)
  • truyền
  • gửi đi
  • gửi (tin nhắn, tín hiệu, v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过电波、网络或信号把信息、文件、声音等传递到别的地方
  • 例如发送邮件、发送消息、发送信号。也指把物品寄出或送出,让人收到。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

HSK 2

gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo; gửi; giao; tiễn; đi cùng

Câu ví dụ

。

Please send the file to my email.

。

He has already sent the invitation.

?

Can you send this message?

。

We send photos via WeChat.

。

Please send me your address.

。

Please send me an email.

。

He sent a file.

。

This device transmits signals.

。

They will send out the meeting notice.

。

Please do not send spam messages.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập