100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

叔叔 (shū shu): em trai của bố; chú (bên nội); cách gọi mà trẻ em dùng cho nam giới hơn một thế hệ; em trai của bố; chú (em trai của bố); cách gọi lịch sự cho người đàn ông cùng thế hệ với bố; chú (cách gọi thân mật mà trẻ em dùng cho nam giới trưởng thành)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
em trai của bố; chú (bên nội); cách gọi mà trẻ em dùng cho nam giới hơn một thế hệ; em trai của bố; chú (em trai của bố); cách gọi lịch sự cho người đàn ông cùng thế hệ với bố; chú (cách gọi thân mật mà trẻ em dùng cho nam giới trưởng thành)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • em trai của bố
  • chú (bên nội)
  • cách gọi mà trẻ em dùng cho nam giới hơn một thế hệ
  • em trai của bố
  • chú (em trai của bố)
  • cách gọi lịch sự cho người đàn ông cùng thế hệ với bố
  • chú (cách gọi thân mật mà trẻ em dùng cho nam giới trưởng thành)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 父亲的弟弟,也叫叔父
  • 也可用来称呼跟父亲同辈而年纪较小的男子,表示亲切或尊敬。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

uncle (father's younger brother)

HSK 3

uncle (father's younger brother)

Câu ví dụ

。

My uncle is a doctor.

,?

Uncle, can you help me?

。

His uncle lives in Shanghai.

。

Yesterday my uncle came to my house for dinner.

。

My uncle gave me a gift.

。

My uncle lives in Shanghai.

,?

Excuse me, uncle, how do I get to the subway station?

,。

He is my father's younger brother, so I call him uncle.

。

When I was little, the uncle from the neighbor's family often took us to the park.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập