100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

受伤 (shòu shāng): để bị thương, để bị thương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bị thương, để bị thương
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bị thương, để bị thương
  • Để duy trì thương tích
  • bị thương (tr ong một tai nạn , v v)
  • bị tổn thương

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhận; chấp nhận; chịu đựng; bị; chịu; chịu đựng; dễ chịu; (dấu hiệu bị động); (LGBT) người nhận; nhận; chấp nhận; chịu đựng; bị; chịu; chịu đựng; chịu đựng

HSK 5

để làm tổn thương

Câu ví dụ

,。

He was injured in the accident and was taken to the hospital.

,。

He injured his knee while playing football.

,,。

Many people were injured in this earthquake and urgently need medical aid.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập