100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

变质 (biàn zhì): to go bad, to deteriorate (để xấu đi, để xấu đi)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to go bad, to deteriorate (để xấu đi, để xấu đi)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to go bad, to deteriorate (để xấu đi, để xấu đi)
  • để thoái hóa
  • để xấu đi
  • (ofĐồ ăn) để đi xấu
  • để đi ra ngoài
  • biến đổi (địa chất)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指食物等因为细菌或时间太久而变坏,不能吃或不能用
  • 也指事物的性质或人的思想发生不好的变化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

thay đổi; trở nên khác biệt; biến đổi; thay đổi; nổi loạn; thay đổi; trở nên khác biệt; biến đổi; biến thành; thay đổi; sửa đổi; nổi loạn; bạo loạn (trong ngữ cảnh lịch sử)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

The milk in the fridge had been there for a week, had gone bad, and gave off a sour smell; it couldn't be drunk anymore.

,,。

In summer the weather is hot, food easily goes bad, so it's best to eat it the same day.

,,。

They used to be close friends who shared everything, but later a misunderstanding made their friendship deteriorate.

,,。

These fruits look fine, but inside they've already gone bad; you'll know with one bite.

,,。

Due to improper storage, this batch of medicine has deteriorated and can no longer be used for patients.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập