100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

叫作 (jiào zuò): để gọi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để gọi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để gọi
  • để được gọi là
  • để được biết đến như

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示对人或事物称呼为某个名称,用来说明名字、称号或叫法
  • 后面常接被称呼的名称。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hét; gọi; ra lệnh; yêu cầu; được gọi là; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động); được gọi là; gọi (tên); hét; kêu lên; gọi đến; ra lệnh; yêu cầu; gây ra; làm cho (trong cấu trúc sai khiến); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động); biến thể của 叫[jiao4]

làm

Câu ví dụ

?

What is this called in Chinese?

。

This kind of flower is called a rose.

。

That bridge is called the Golden Gate Bridge.

。

We call this process evolution.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập