100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

叫板 (jiào bǎn): để báo hiệu cho các nhạc sĩ (trong opera Trung Quốc, bằng cách kéo dài một từ nói trước khi tấn công một bài hát)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để báo hiệu cho các nhạc sĩ (trong opera Trung Quốc, bằng cách kéo dài một từ nói trước khi tấn công một bài hát)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để báo hiệu cho các nhạc sĩ (trong opera Trung Quốc, bằng cách kéo dài một từ nói trước khi tấn công một bài hát)
  • (coll.)để thách thức
  • để báo hiệu cho các nhạc sĩ (trong opera Trung Quốc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 传统戏曲中一种程式化的动作,演员把念白的末一个字拖长,并配合手势向乐队示意,提醒琴师和鼓师准备起唱或伴奏
  • 后来也泛指用言语或行动向对方公开挑战、发起挑衅。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hét; gọi; ra lệnh; yêu cầu; được gọi là; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động); được gọi là; gọi (tên); hét; kêu lên; gọi đến; ra lệnh; yêu cầu; gây ra; làm cho (trong cấu trúc sai khiến); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động); biến thể của 叫[jiao4]

bảng

Câu ví dụ

,。

He dared to challenge the authority and put forward a different viewpoint.

,,。

In the competition, she directly challenged the defending champion, showing no fear.

,。

This small company surprisingly challenged the industry giant, which is astonishing.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập