100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

可谓 (kě wèi): Nó thậm chí có thể được nói

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nó thậm chí có thể được nói
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nó thậm chí có thể được nói

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 可以说是,用来引出对人或事物的评价或判断,常带有强调语气
  • 多用于书面语,表示某种说法很恰当或很贴切。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

He works from morning to night every day and doesn't rest on weekends; he could even be called dedicated.

,,。

This restaurant's service is attentive and the dishes are exquisite; it could even be said to be first-class.

,,。

After not seeing each other for ten years, he still remembers my birthday; he could even be said to be thoughtful.

,。

This cooperation brought huge success to both companies; it could even be said to be a win-win.

,,。

He braved the heavy rain to take the elderly person home and caught a cold himself; he could even be said to be kind-hearted.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập