100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

叶子 (yè zi): lá lá lá

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lá lá lá
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lá lá lá
  • cần sa (slang)
  • lá (của một cây)
  • (slang) cần sa, cỏ dại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 植物进行光合作用的主要器官,通常生长在茎或枝上,多为绿色,形状扁平,有叶脉。秋天许多植物的叶子会变黄或变红,然后从枝上落下。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

hậu tố danh từ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Autumn has arrived, and the leaves on the trees have all turned yellow.

,。

This leaf is very pretty; I want to press it in a book.

。

He was arrested by the police for possessing marijuana.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập