100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

名言 (míng yán): nói rằng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nói rằng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nói rằng
  • nhận xét nổi tiếng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 有名的话,通常指名人说过的、富有道理或智慧的简短句子,常被引用来说明某个道理或激励他人。例如:孔子名言、名人名言。它和格言、警句意思相近,但更强调说话的人有名。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tên

HSK 6

to speak

Câu ví dụ

,。

His notebook is filled with various sayings, used to motivate himself to study hard.

,:,。

The teacher told us that this saying means: only by putting in effort can one achieve success.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập