100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

否定 (fǒu dìng): để phủ nhận

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phủ nhận
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phủ nhận
  • Chấp nhận sự từ chối
  • từ chối để từ chối
  • âm tính (trả lời)
  • sự phủ nhận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示不承认、不认可某件事或某个说法,认为它是不对的或不存在的
  • 也指在语法中表示“不”“没有”等否定意义,如“不去”“没来”
  • 还可以指对某人的能力、成绩等作出负面评价,认为其不行。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The plan he proposed was rejected on the spot by the manager because the budget was too high for the company to afford at present.

,,。

At the meeting, she firmly denied the other party's claim that the project would be delayed and presented the actual progress report as evidence.

,,。

He shook his head in denial, saying that he had never been involved in this matter and did not know anyone connected to it.

,,。

Although many people supported the plan, Professor Wang still published an article in the newspaper explicitly negating its feasibility.

,,,。

The children excitedly described the elephants they had seen at the zoo, but the teacher smiled and denied it, saying there were no elephants there at all, only giraffes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập