100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

告示 (gào shi): thông báo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thông báo
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thông báo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 向公众说明事情或规定的一种文字通知,常用张贴或公开的方式发布,如公告、告示牌。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Binding Form (bắt buộc) để nói

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

A notice was posted at the entrance of the residential compound, saying that the water would be cut off on Saturday morning and asking residents to prepare in advance.

,,。

The library notice said that starting next month, the borrowing period would be extended from one month to two months.

,。

The company's HR department issued a notice reminding employees to attend fire safety training on Friday afternoon.

,。

The notice at the park entrance clearly prohibits walking dogs, but quite a few people still turn a blind eye to it.

,。

He saw a lost-item notice on the bulletin board, which said the owner was willing to pay a reward of one thousand yuan to the person who found the wallet.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập