100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

周围 (zhōu wéi): môi trường xung quanh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
môi trường xung quanh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • môi trường xung quanh
  • ngoại vi (periphery)
  • môi trường xung quanh
  • môi trường xung quanh
  • ngoại vi
  • About (Around) (về một nơi)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某个中心点附近或四周的范围,表示环绕在人或事物旁边的空间。常用来描述位置和环境,比如周围的环境、周围的人、周围的情况。也可以说四周、附近,意思相近。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

nhà Chu (1046–256 TCN); đi một vòng; vòng quanh; vòng tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; kỹ lưỡng; giúp đỡ tài chính; tuần; hàng tuần; vòng quanh; chu vi; chu kỳ; hoàn thành; kỹ lưỡng; nhà Chu; họ Chu; biến thể của 周[zhou1]; họ Chu

HSK 5

để bao tròn

Câu ví dụ

,。

He looked around and found that no one was watching him.

。

There are many bookstores and cafés around the school.

。

Please keep the surrounding environment clean.

。

I live in a small town around the city.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập