100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

周旋 (zhōu xuán): để trộn lẫn với những người khác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để trộn lẫn với những người khác
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để trộn lẫn với những người khác
  • để xã hội hóa
  • để đối phó với
  • để tranh luận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指与各种人打交道、应酬往来,常含为达到某种目的而灵活应对、巧妙应付的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

nhà Chu (1046–256 TCN); đi một vòng; vòng quanh; vòng tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; kỹ lưỡng; giúp đỡ tài chính; tuần; hàng tuần; vòng quanh; chu vi; chu kỳ; hoàn thành; kỹ lưỡng; nhà Chu; họ Chu; biến thể của 周[zhou1]; họ Chu

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

He spent years navigating the business world and built a wide network, but he never lost his principles.

,,。

She is skilled at dealing with both clients and colleagues, always leaving both sides satisfied, so she was promoted to department manager.

,,。

In order to secure investment, he had to deal with multiple investors, carefully balancing everyone's interests.

,,。

Manager Li mediated between the two departments, working to reconcile their conflicts, and finally brought about a collaborative project.

,,。

At the party, he mingled among strangers, easily starting conversations, and soon became part of the group.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập